sắm sửa

  1. đg. Mua sắm để cho đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó. Sắm sửa sách vở đến trường. Sắm sửa cho cô dâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sắm sửa"

sắm sửa
Cô ấy sắm sửa sách vở và đồ dùng học tập cho năm học mới.